Xấu xa. Packie. Kehd. Jimmies. Grinder. Bubbler. Clicker. Bang a U-ey. Hoodsies. Nips. Clicker. Blinker. Rotary. “Hutdog.” “Pupcorn.” Cumbies. Dunks. Scratchies. “Pizzer/soder.” Xe đẩy mua sắm. 30 Racks. Quần yếm. “Vậy tôi cũng vậy.” “Yah huh / Yah no.” Townies.
Only In Boston
Only In Boston00:30 14 thg 1
Có một từ nào bạn nghe ở Massachusetts mà bạn không bao giờ nghe ở nơi khác không? Tôi sẽ bắt đầu. Xuống hầm (Tầng hầm)
Và một cách để nói "mỏ" nghe giống như "mayan."
Mẹ chồng tôi có cách phát âm từ "blanket" theo kiểu Webster là "bline-cut."
487